Tổng quan
Danh sách Văn phòng
01 · Nhận hàng
Danh sách nhận hàng
Bộ lọc theo ngày/VP/SĐT/trạng thái. Nút Tìm kiếm nằm cuối bộ lọc.
02 · Giao xe
Chọn các đơn chưa giao / đã xếp dự kiến, sau đó giao xe hoặc lưu chuyến dự kiến.
Một xe có thể giao nhiều VP. Điểm nhận lấy từ từng đơn hàng.
Hàng chờ giao xe
Hàng đã giao xe / Hàng trên xe
Theo VP giao xe đã chọn ở trên. Bảng kê có điểm nhận của từng đơn.
03 · Nhập kho
Hàng đến theo điểm giao dịch nhận của từng đơn. Chỉ nhập các đơn đã thực nhận; hàng chờ chưa tính vào tồn kho.
Hàng đến / Chờ nhập kho
Danh sách hàng đã nhập kho
10 · Theo dõi Công Nợ
Công nợ phát sinh ngay từ Nhận hàng; Nhập kho chỉ cập nhật tiền bãi/trạng thái thu.
09 · Quản trị · Khách hàng/Công ty
Danh mục này dùng cho Công nợ.
User / Nhân sự
Quản lý hồ sơ nhân sự dùng chung cho chấm công và bảng lương.
08 · Giao Shipper
Chọn đơn đã nhập kho để phân công và theo dõi giao hàng.
Đơn đã nhập kho chưa giao Shipper
0 đơn được chọnDanh sách giao Shipper
07 · Chi phí
Chi phí VP và các khoản chi chi tiết.
Khoản Thu
Cho phép thêm nhiều khoản thu trong một lần.
Báo cáo Thu / Chi
Sổ hàng / Doanh thu
Chấm công
Lấy trực tiếp Employee Master; không tạo nhân sự tại đây.
Bảng lương
Lấy Employee Master + Chấm công. Chọn ngày thuộc tháng lương cần xem.